Chủ tịch
Hội đồng quản trị
QUẢNG CÁO
Hỗ trợ trực tuyến
Nhóm kinh doanh
Lượt truy cập:
341,633

Gỗ
phân loại gỗ

 

 

PHÂN LOẠI NHÓM GỖ TẠI VIỆT NAM

Nhóm I

Stt

Tên gỗ

Tên khoa học

Tên địa phương

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41

Bàng lang cườm
Cẩm lai
Cẩm lai Bà Rịa
Cẩm lai Đồng Nai
Cẩm liên
Cẩm thị
Dáng hương
Dáng hương căm-bốt
Dáng hương mắt chim
Dáng hương quả lớn
Du sam
Du sam Cao Bằng
Gỗ đỏ
gụ
Gụ mặt
Gụ lau
Hoàng đàn
Huệ mộc
Huỳnh đường
Hương tía
Lát hoa
Lát da đồng
Lát chun
Lát xanh
Lát lông
Mạy lay
Mun sừng
Mun sọc
Muồng đen
Pơ mu
Samu dầu
Sơn huyết
Sưa
Thông ré
Thông tre
Trai (nam bộ)
Trắc Nam bộ
Trắc đen
Trắc căm bốt
Trầm hương
Trắc vàng

Lagerstroemia angustifolia Pierre
Dalbergia Oliveii Gamble
Dalbergia bariensis Pierre
Dalbergia dongnaiensis Pierre
Pantacme siamensis Kurz
Diospyros siamentsis Warb
Pterocarpus pedatus Pierre
Pterocarpus cambodianus Pierre
Pterocarpus indicus wild
Pterocarpus macrocarpus Jurz
Keteleeria davidiana Bertris Beissn
Keteleeria calcaria Ching
Pahudia cochinchinensis Pierre
Sindora maritima Pierre
Sindora cochinchinensis Baill
Sindor tonkinensis A.Chev
Cupressus funebris Endl
Dalbergia sản phẩm
Disoxylon loureiri Pierre
Pterocarpus sản phẩm
Chukrasia tabularis A.Juss
Chukrasia sp
Chukrasia sp
Chukrasia var.quadrivalvis Pell
Chukrasia var. velutina King
Sideroxylon eburneum A.Chev
Diospyros mun H.Lec
Diospyros sp
Cassia siamea lamk
Fokienia hodginsii A.Henry et thomas
Cunninghamia konishii Hayata
Melanorrhoea laccifera Pierre
Dalbergia tonkinensis Prain
Ducampopinus krempfii H.Lec
Podocarpus neriifolius D.Don
Fugraea fragrans Roxb.
Dalbergia cochinchinensis Pierre
Dalbergia nigra Allen
Dalbergia cambodiana Pierre
Aquilaria Agallocha Roxb.
Dalbergia fusca Pierre





Cà gần





Ngô tùng

Hồ bì, cà te

Gỗ mật
Gỗ lau

Nhóm II

STT

Tên Gỗ

Tên khoa học

Tên địa phương

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26

Cầm xẻ
Da đá
Dầu đen
Dinh
Dinh gan gà
Dinh khét
Dinh mật
Dinh thối
Dinh vàng
Dinh vàng hòa bình
Dinh xanh
Lim xanh
Nghiến
Kiền kiền
Săng đào
Sao xanh
Sến mật
Sến cát
Sến trắng
Táu mạt
Táu núi
Táu nước
Táu mắt quỷ
Trai ly
Xoay
Vấp

Xilya dolabriformis Benth
Xilya kerrii Craib et Hutchin
Dipterocarpus sp
Markhamia stipulata Seem
Markhamia sp.
Radermachera alata P.Dop
Spuchodeopsis collignonii P.Dop
Hexaneurocarpon briletii P.Dop
Haplophragma serratum P.Dop
Haplopharagma hoabiensis P.Dop
Radermachera alata P.Dop
Erythrophloeum fordii Oliv.
Parapentace tonkinensis Gagnep
Hopea pierrie Hance
Hopea ferrea Pierre
Homalium caryophyllaceum Benth
Fassia pasquieri H.Lec
Fosree cochinchinensis Pierre

Vatica tonkinensis A.chev.
Vatica thorelii Pierre
Vatica philastreama Pierre
Hopea sp
Garcimia fagraceides A.Chev.
Dialium cochinchinensis Pierre
Mesua ferrea Linn













Kiêng
(Phía Nam)

Nạp ốc








Nai sai mét
Dõi

Nhóm III

STT

Tên gỗ

Tên Khoa học

Tên địa phương

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20

21
22
23
24

Bàng lang nước
Bàng lang tía
Bình linh
Cà chắc
Cà ổi
Chai
Chò chỉ
Chò chai
Chua Khét
Chự
Chiêu liêu xanh
Dâu vàng
Huỳnh
Lát khét
Lau táu
Loại thụ
Re mit
Săng lẻ
Sao đen
Sao hải nam

Tếch
Trường mật
Trường chua
Vên vên vàng

Lagerstroemia flos reginae Retz
Lagerstroemia loudony taijm
Vitex pubescens Vahl.
Shorea Obtusa Wall
Castanopsis indica A.DC.
Shirea vulgaris Pierre
Parashorea stellata Kury
Shorea thorelii Pierre
Chukrasia sp
Litsea longipes Meissn
Terminalia chebula Retz

Heritiera cochinchinensis Kost
chukrasia sp
Vatica dyery King
Pterocarpus sp
Actinodaphne sinensis Benth
Lagerstroemia tomentosa Presl
Tepana odorata Roxb
Hopea hainanensis Merr et chun

Tchtona grandis Linn
Paviesia anamonsis
Nephelium chryseum
Shorea hypochra Hance




Cà chí





Dự


Huẩn
 
 
 



Sao lá to (Kiền kiền Nghệ Tĩnh)
Gia tỵ


Dên Dên

Nhóm IV

STT

Tên gỗ

Tên khoa học

Tên địa phương

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15

16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33

34

Bời lời
Bời lời vàng
Cá duối
Chặc khế
Chau chau
Dầu mít
Dầu lông
Dầu song nàng
Dầu trà beng
Gội nếp
Gội trung bộ
gội dầu
Giỏi
Hà nu
Hổng tùng

Kim giao
Kháo tía
Kháo dầu
Long não
Mít
Mỡ
Re hương
Re xanh
Re đỏ
Re gừng
Sến bo bo
Sến đỏ
Sụ
So do Công
Thông ba lá
Thông nàng
Vàng tâm
Viết

Vên vên

Litsea laucilimba
Litsea Vang H.Lec
Cyanodaphne cuneata Bl
Disoxylon traslucidum Pierre
Elacorarpus tomentorus DC
Dipterocarpus artocarpifolius Pierre
Dipterocarpus sp
Dipterocarpus dyeri Pierre
Dipterocarpus obtusifolius Teysm
Aglaia gigantea Pellegrin
Aglaia annamentsis Pelligrin
Aphanamixis polystachia
J.Vn.Parkr
Talauma giổi A.Chev
Ixonanthes cochinchinensis Pierre
Darydium pierrei Hickel

Podocarpus Wallichianus Presl
Machilus odoraissima Nees
Noghophoebe sp.
Cinamomum camphora Nees
Artocarpus integrifolia Linn
Manglietia glauca Anet
Cinamomum parhennoxylon

Meissn
Cinamomum tonkinensis Pitard
Cinamomum tetragonum A.Chev.
Litsea annanensis H.Lec
Shorea hypochra Hance
Shorea harmandi Pierre
Phoebe cuneata Bl
Brownlowia denysiana Pierre
Pinus khasya Royle
Podocarpus imbricatus Bl
Manglietia fordiana Oliv.
Madiuca elliptica (Pierre ex Dubard H.J.Lam.
Anisoptera cochinchinensis Pierre

 



Côm lông
 
 
 
 





Hoàng đàn gia


Re vàng
Dạ hương
 



Chè xanh
 
 



Lo bò
Ngô ba lá
Bạch tùng

Nhóm V

Stt

Tên gỗ

Tên khoa học

Tên địa phương

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27

28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65

Bản xe
Bời lời giấy
Ca bu
Chò lông
Chò xanh
Chò xót
Chôm chôm
Chùm bao
Cồng tía
Cồng trắng
Cồng chìm
Dải ngựa
Dầu
Dầu rái
Dầu chai
Dầu đỏ
Dầu nước
Dầu sơn
Giẻ gai
Giẻ gai hạt nhỏ
Ghẻ thơm
Giẻ cau
Giẻ cuống
Giẻ đen
Giẻ đỏ
Gỉe mỡ gà
Ghẻ xanh

Giẻ sồi
Giẻ đề xi
Gội tẻ
Hoàng linh
Kháo mặt

Kè đuôi dông
Kẹn
Lim vang
Lõi thọ
Muồng
Muồng gân
Mò gỗ
Mạ sưa
Nang
Nhãn rừng
Phi lao
Re bàu
Sa mộc
Sau sau
Săng táu
Săng đá
Săng trắng
Sồi đá
Sếu
Thành ngạnh
Tràm sừng
Tràm tía
Thíc
Thiều rừng
Thông đuôi ngựa
Thông nhựa
Tô hạp điện biên
Vải guốc
Vàng kiêng
Vừng
Xà cừ
Xoài

Albizzia lucida Benth
Litsea polyantha Juss
Pleurostylla oppposita merr. et Mat
Dipterocarpus pilosus Roxb
Terminalia myriocarpa Henrila
Schima crenata Korth
Nephenlium bassacense Pierre
Hydnocarpus anthelminthica Pierre
Callophyllum saigonensis Pierre
Callophyllum dryobalanoides Pierre
Callophyllum sp.
Swietenia mahogani Jaco
Dipterocarpus sp.
Dipterocarpus alatus Roxb.
Dipterocarpus intricatus Dyer
Dipterocarpus duperreanus Pierre
Dipterocarpusjourdanii Pierre
Dipterocarpus tugerculata Roxb.
Castanopsis tonkinensis Seen
Castanopsis chinensis Hance
Quercus sp.
Quercus platycalyx Hickel et camus
Quercus chrysocalyz Hickel et camus
Castanopsis sp.
Lithocarpus ducampii Hickel et A.camus
Castanopsis echidnocarpa A.DC
Lithocarpus pseudosundaica (Kickel et A. Camus) Camus
Lithocarpus tubulosa Camus
Castanopsis brevispinula Hickel et camus
Aglaia sp.
Peltophorum dasyrachis Kyrz
Cinamomum sp
Nephelium sp
Makhamie cauda-felina Craib
Aesculus chinensis Bunge
Peltophorum tonkinensis Pierre
Gmelina arborea Roxb.
Cassia sp
Cassia sp
Cryptocarya obtusifolia Merr
Helicia cochinchinensis Lour
Alangium ridley king
Nepphelium sp
Casuarina equisetifolia Forst.
Cinamomum borusifolum nees
Cunninghamia chinensis R.Br
Liquidambar formosana hance

Xanthophyllum colbrinum Gagnep
Lophopetalum duperreanum Pierre
Lithocarpus cornea Rehd
Celtis australis persoon
Cratoxylon formosum B.et H.
Eugenia chalos Ganep
Sysygium sp
Acer decandrum Nerrill
Nephelium lappaceum Linh
Pinusmassonisca Lamert
Pinusmerkusii J et Viers
Altmgia takhtadinanii V.T.Thai
Mischocarpus sp
Nauclea purpurea Roxb.
Careya sphaerica Roxb.
Khaya senegalensis A.Juss
Mangifera indica Linn.





























Sồi vàng

Gội gác


Khé


Lim xẹt

Muồng cánh dán





Dương liễu


Táu hậu



Sồi ghè
Áp ảnh



Thích 10
Vải thiều
Thông tàu
Thông ta

Nhóm VI

STT

Tên gỗ

Tên khoa học

Tên địa phương

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70

Ba khía
Bạch đàn chanh
Bạch đàn đỏ
Bạch đàn liễu
Bạch đàn trắng
Bứa lá thuôn
Bứa nhà
Bứa núi
Bồ kết giả
Cáng lò
Cầy
Chẹo tía
Chiêu liêu
Chò nếp
Chò nâu
Chò nhai
Chò ổi
Da
Đước
Hậu phát
Kháo chuông
Kháo
Kháo thối
Kháo vàng
Khế
Lòng mang
Mang kiêng
Mã nhâm
Mã tiền
Máu chớ
Mận rừng
Mắm
Mắc niễng
Mít nài
Mù u
Muỗm
Nhọ nồi
Nhội
Nọng heo
Phay
Quao
Quế
Quế xây lan
Ràng ràng đá
Ràng ràng mít
Ràng rằng mặt
Ràng ràng tía
Re
Sâng
Sấu
Sấu tía
Sồi
Sồi phăng
Sồi vàng mép
Săng bóp
Trám hồng
Tràm
Thôi ba
Thôi chanh
Thị rừng
Trín
Vẫy ốc
Vàng rè
Vối thuốc
Vù h ương
Xoan ta
Xoan nhừ
Xoan đào
Xoan mộc
Xương cá

Cophepetalum wallichi Kurz
Eucalyptus citriodora Bailey
Eucalyptus robusta Sm.
Eucalyptus tereticornis Sm.
Eucalyptus camaldulensis Deh.
Garcinia oblorgifolia Champ
Garcinia loureiri Pierre
Garcinia Oliveri Pierre
Albizzia lebbeckoides Benth
Butula alnoides Halmilton
Ivringia malayana Oliver
Engelhardtia chrysolepis hance
Terminalia chebula Roxb.

Dipterocarpus tonkinensis A.Chev
Anogeissus acuminata Wall
Platanus Kerrii
Cerlops divers
Rhizophora conjugata Linh
Cinamomum iners Reinw
Actiondaphne sp.
Symplocos ferruginea
Machilus sp.
Machilus bonii H.Lec
Averrhao carambola Linn.
Pterospermum diversifolium blume
Pterospermum truncatolobatum Gagnep

Strychosos nux - Vomica Linn.
Knemaconferta var tonkinensis Warbg.
Pranus triflora
Avicenia officinalis Linn.
Eberhardtia tonkinensis H.Lec.
Artocarpus asperula Gagret
Callophyllum inophyllum Linn.
Mangifera foetida Lour.
Diospyros erientha champ
Bischofia trifolia Bl.
Holoptelea integrifolia Pl
Duabanga sonneratioides Ham.
Doliohandrone rheedii Seen
Cinamomum cassia Bl.
Cinamomum Zeylacicum Nees
Ormosia pinnata
Ormosia balansae Drake
Ormosia sp
Ormosia sp.        
Cinamomum albiflorum Nees
Sapindus oocarpus Radlk
Dracontomelum duperreanum Pierre
Sandorium indicum Cav.
Castanopsis fissa Rehd et Wils
Quercus resinifera A.Chev.
Castanopsis sp
Ehretia acuminata R.Br
Canarium sp
Melaleuca leucadendron Linn.
Alagium Chinensis Harms
Evodia meliaefolia Benth
Diospyros rubra H.Lec
Schima Wallichii Choisy
Dalbenga sp.
Machilus trijuga
Schima superba Gard et Champ.
Cinamomum balancae H.Lec
Melia azedarach Linn.
Spondias mangifera Wied.
Pygeum arboreum Endl. et Kurz
Toona febrifuga Roen
Canthium didynum Roxb.

 
 
 
 
 





Kơ-nia
 
 


Râm
Chò nước
 

Quế lợn
 
 
 
 





Huyết muống
 
 
 



Nho ghẹ
Lội
Chàm ổi, Hôi
 
 
 
 
 
 







Giẻ phảng

Lá ráp
Cà na






Vàng danh

Gù hương

Nhóm VII

STT

Tên gỗ

Tên khoa học

Tên địa phương

1

Cao su

Hevea brasilliensis Pohl

 

2

Cả lồ

Caryodapnnopsis tonkinensis

 

3

Cám

Parinarium aunamensis Hance

 

4

Choai

Terminalia bellirica roxb

Bàng nhút

5

Chân chim

Vitex parviflora Juss

 

6

Côm lá bạc

Elaeocarpus nitentifolius Merr

 

7

Côm tầng

Elaeocarpus dubius A.D.C

 

8

Dung nam

Symplocos cochinchinensis Moore

 

9

Gáo vàng

Adina sessifolia Hook

 

10

Giẻ bộp

Castanopsis lecomtei Hickel et Camus

 

11

Giẻ trắng

Quercus poilanei Hickel et Camus

 

12

Hồng rừng

Diospyros Kaki Linn

 

13

Hoàng mang lá to

Pterospermum lancaefolium Roxb

 

14

Hồng quân

Flacourtia cataphracta Roxb

Bồ quân, mùng quân

15

Lành ngạnh hôi

Cratoxylon ligustrinum BI

Thành ngạnh hôi

16

Lọng bàng

Dillenia heterosepala Finetet Gagnep

 

17

Lõi khoai

 

 

18

Me

Tamarindus indica Linn

Chua me

19

Lysidica rhodostegia Hance

 

20

Vitex glabrata R. Br

 

21

Mò cua

Alstonia scholari R.Br

Mù cua,sữa

22

Ngát

Gironiera subaequelis Planch

 

23

Phay vi

Sarcocephalus orientalis Merr

 

24

Phổi bò

Meliosma angustifolia Merr

 

25

Rù rì

Calophyllum balansae Pitard

 

26

Răng vi

Carallia sp

 

27

Săng máu

Horfieldia amygdalina Warbg

 

28

Sảng

Sterculia lanceolata Cavan

Săng vè

29

Sâng mây

 

 

30

Sở bà

Dillenia pantagyna Roxb

 

31

Sổ con quay

Dillenia turbinata Gagnep

 

32

Sồi bộp

Lithocarpus fissus Ocsted Var.

 

 

 

tonlinesis H. et C

 

33

Sồi trắng

Pasania hemiphaerica Hicket et Camus

 

34

Sui

Antiaris toxicaria Lesch

 

35

Trám đen

Canarium nigrum Engl

 

36

Trám trắng

Canarium albrun Racusch

 

37

Táu muối

Vatica fleuxyana tardieu

 

38

Thung

Tetrameles nudiflora R.Br

 

39

Tai nghé

Hymenodictyon excelsum Wall

Tai trâu

40

Thừng mực

Wrightia annamensis

 

41

Thản mát

Melettia ichthyochtona Drake

 

42

Thầu tấu

Aporosa Microcalyx Hassh

 

43

Ưởi

Storeulia lychnophlara Hance

 

44

Vang trứng

Endospermum sinensis Benth

 

45

Vàng anh

Sacara divers

Hoàng anh

46

Xoan tây

Delonix regia

Phượng vĩ

Nhóm VIII

STT

Tên gỗ

Tên khoa học

Tên địa phương

 

1

Ba bét

Mallotus cochinchinensis Luor

 

 

2

Ba soi

Macaranga denticulata Muell-Arg

 

 

3

Bay thưa

Sterculia thorelii Pierre

 

 

4

Bồ đề

Styrax tonkinensis Pierre

 

 

5

Bồ hòn

Sapindus mukorossi Gaertn

 

 

6

Bồ kết

Gleditschia sinensis. Lam

 

7

Bông bạc

Vernomia arboera Ham.

 

8

Bộp

Ficus Championi

Đa xanh

 

 

9

Bo

Sterculia colorata Roxb

 

 

 

10

Bung bí

Capparis grands

 

 

 

11

Chay

Artocarpus tonkinensis A.Chev

 

 

 

12

Cóc

Spondiaspinata Kurz

 

 

 

13

Cơi

Pterocarya tonkinensis Dode

 

 

 

14

Dâu da bắc

Allospondias tonkinensis

 

 

 

15

Dâu da xoan

Allospondias lakonensis Stapf

 

 

 

16

Dung giấy

Symplocos laurina Wall

Dung

 

 

17

Dàng

Scheffera octophylla Hams

 

 

 

18

Duối rừng

Coclodiscus musicatus

 

 

 

19

Đề

Ficus rigiliosa Linn

 

 

 

20

Đỏ ngọn

Cratoxylon prunifolium Kurz

 

 

 

21

Gáo

Adina polycephala Benth

 

 

 

22

Gạo

Bombax malabaricum D.C

 

 

 

23

Gòn

Eriodendron anfractuosum D.C

Bông gòn

 

 

24

Gioi

Eugenia jambos Linn

Roi, đào tiên

 

 

25

Hu

Mallotus apelta Muell.Arg

Thung

 

 

26

Hu lông

Mallotus barbatus Muell.Arg

 

 

 

27

Hu đay

Trema orientalis Bl

 

 

 

28

Hu đay

Trema orientalis Bl

 

 

 

29

Lai rừng

Aluerites moluccana Wild

 

 

 

30

Lai

Aluerites fordii Hemsl

 

 

 

31

Lôi

Crypeteronia paniculata

 

 

 

32

Mán đĩa

Pithecolobium clyperia var acumianata Gagnep

 

 

 

33

Mán đĩa trâu

Pithecolobium lucidum benth

 

 

 

34

Mốp

Alstonia spathulata Blume

 

 

 

35

Muồng trắng

Zenia insignis chun

 

 

 

36

Muồng gai

Cassia arabica

Muống mít

 

 

37

Nóng

Sideroxylon sp

 

 

 

38

Núc nắc

Oroxylum indicum Vent

 

 

 

39

Ngọc lan tây

Cananga odorata Hook et Thor

 

 

 

40

Sung

Ficus racemosa

 

 

 

41

Sồi bấc

Sapium discolor Muell.Arg

 

 

 

42

So đũa

Sesbania paludosa

 

 

 

 

Sang nước

Heynea trijuga Roxb

 

 

 

 

Thanh thất

Ailanthus malabarica D.C

 

 

 

 

Trẩu

Aleurites montara wild

 

 

 

 

Tung trắng

Heteropanax fragans Hem

 

 

 

 

Trôm

Sterculia sp

 

 

 

 

Vông

Erythrina indica Lam

 

 

 

Nhóm IIA

STT

Tên gỗ

Tên khoa học

Tên địa phương

1

Cẩm lai

Dalbergia oliverii Gamble

 

 

- Cẩm lai Bà Rịa

Dalbergia bariaensis

 

 

- Cẩm lai

Dalbergia oliverii Gamble

 

 

- Cẩm lai Đồng Nai

Dalbergia dongnaiensis

 

2

Gà te (Gõ đỏ)

Afzelia xylocarpa

 

3

Gụ

 

 

 

Gụ mật

Sindora cochinchinenensis

 

 

Gụ lau

Sindora tonkinensis - A.Chev

 

4

Giáng hương

 

 

 

Giáng hương

Pterocarpus pedatus Pierre

 

 

Giáng hương Cam bốt

Pterocarpus cambodianus Pierre

 

 

Giáng hương mắt chim

Pterocarpus indicus Wild

 

5

Lát

 

 

 

Lát hoa

Chukrasia tabularis A.juss

 

 

Lát da đồng

Chukrasia sp

 

 

Lát chun

Chukrasia sp

 

6

Trắc

 

 

 

Trắc

Dalbergia cochinchinenensis Pierre

 

 

Trắc dây

Dalbergia annamensis

 

 

Trắc Cam bốt

Dalbergia combodiana Pierre

 

7

Pơ mu

Fokienia hodginsii A.Henry et Thomas

 

8

Mun

 

 

 

Mun

Diospyros mun H.lec

 

 

Mun sọc

Diospyros SP

 

9

Đinh

Markhamia pierrei

 

10

Sến mật

Madhuca pasquieri

 

11

 Nghiến

Burretiodendron hsienmu

 

12

Lim xanh

Erythophloeum fordii

 

13

Kim giao

Padocapus fleuryi

 

14

Ba gạc

Rauwolfia verticillata

 

15

Ba kích

Morinda offcinalis

 

16

Bách hợp

lilium brownii

 

17

Sâm ngọc linh

Panax vietnammensis

 

18

Sa nhân

Anomum longiligulare

 

9

Thảo quả

Anomum tsaoko

 

Các loại gỗ đang được sử dụng phổ biến để sản xuất hàng xuất khẩu tại Việt Nam

STT

Tên gỗ

Nhóm gỗ

Tên hoa học

1

Giáng hương

N1

Pterocarpus Pedatus Pierre

2

Trắc đen

N1

Dalbergia Nigrescens Kuiz

3

Gụ lau

N1

Sindora tonkinen Sis

4

Mun

N1

Diospyros Mun

5

Cẩm nghệ

N1

Dalbergia Bariaen Sis Pierre

6

Bằng lăng cườm

N1

Lagerstroemia Angustifiolia

7

Bách xanh

N1

Calocedrus Macrolepis

8

Bằng lăng ổi

N1

Lagerstroemia Angustifiolia

9

Cẩm lai

N1

Dalbergia Baplaen Sis Pierre

10

Cẩm liên

N1

Pentame Seamen Sis

11

Hoàng đàn

N1

Cupressus Funebrisendl

12

Giáng hương

N1

Pterocarpus pedatus Pierre

13

Hương tía

N1

Pterocarpus SP

14

Trai

N1

Fagraea Frahans Roxb

15

Gò mật

N1

Sindora Cochinchinen Sis

16

Gò biểm

N1

Sindora Iracitime Pierrei

17

Muồng đen

N1

Cassia Siamea

18

Gò đỏ

N1

Pahudia cochinchinen Sis

19

Sao xanh

N2

Hopea Ferrea Pierre

20

Căm xe

N2

Xylia Dolabrifornus

21

Chà ram

N2

Homalium Ceylanium

22

Lim xanh

N2

Erythophloeum Fordii

23

Sao xanh

N2

Hopea Ferrea Pierre

24

Sao đen

N2

Hopea Odorata

25

Sến mù

N2

Shoepa cochinchinen Sis

26

Kiền kiền

N2

Hopea Pierre Hance

27

Xoay

N2

Dialum cochinchinensis

28

Chiêu liêu

N3

Terminalia Ivorien Sis

29

Dầu trà beng

N3

Dipterocarpus Obtusifolius

30

Bình linh

N3

Vitex Pubescens

31

Bằng lăng giấy

N3

Lagerstroemia Tomentosa

32

Bằng lăng

N3

Lagerstroemia Sp

33

Chò chỉ

N3

Parashorea Stellata

34

Cà ổi

N3

Castaropsis Indica

35

Trường quánh

N3

Nephelium Chryseum

36

Tếch

N3

TecTona Grandis

37

Vên vên

N3

Anisoptera cochinchinensis

38

Mít ta

N4

Artocarpus intergifolia

39

Thông 3 lá

N4

Pinus Kesiya

40

Bạch tùng

N4

Podocarpus Imbricatus

41

Dầu lông

N4

Dapterocarpus Sp

42

Re trắng

N4

Litsera Sp

43

Giổi

N4

Talauma Gioi

44

Iroko

N4

Lophora Excelsa

45

Kháo tía

N4

Machilium Odoratissima

46

long não

N4

Cinamomum Comphora

47

Lo bo

N4

Brownlovia Tabularis

48

Dầu song nàng

N4

Dipterocarpus Dyeri

49

Trâm đất

N5

Syzygium Sp

50

Thia ma

N5

Swiettaria Sp

51

Thành ngạnh

N5

Cratoxylon Formosum

52

Vàng kiêng

N5

Naudea Purpurea

53

Phi lao

N5

Casuarina Equisetifolia

54

Thông 2 lá

N5

Pinus Mekusii Jung

55

Xà cừ

N5

Khaya Seneglen Sis

56

Xoài thanh ca

N5

Mangifera Indica

57

Trâm sừng

N5

Eugenia Chanlos Myrtaceae

58

Dầu rái

N5

Dipterocarpus Alatus

59

Dầu đỏ

N5

Dipterocarpus Puperreanus Pierre

60

Chò xanh

N5

Terminalia Myriocarpa

61

Giẻ sừng

N5

Pasanta Thomsoni

62

Nhãn rừng

N5

Nephelium Sp

63

Dái ngựa

N5

Swittenia Mahogani

64

Cầy

N6

Irvingia Malayany

65

Mã tiền

N6

Stry chosos nus

66

Mận rừng

N6

Prunus triflora

67

Bạch đàn đỏ

N6

Eucalptus Robusta

68

Nhọ nồi

N6

Diospyros Erientha

69

N6

Ceriops Divers

70

Thị trắng

N6

Diospyros Sp

71

Lim xẹt

N6

Peltophorum tonkinensis

72

Quao

N6

ĐolichDnrone Rheedii

73

Chiêu liêu

N6

Terminalia Ivorien Sis

74

Cáy

N6

Irvingia Malayany

75

Keo lá tràm

N6

Acisia Auriculiformis

76

Da

N6

Ceriops Divers

77

Mít nài

N6

Artocarpus Asperula

78

Xoan mộc

N6

Tooma Suremi Moor

79

Sấu tía

N6

Sandoricum Indicum

80

Xoan ta

N6

Melia Adedarach

81

Xoan đào

N6

Pygeum Arboreum

82

Trám trắng

N6

Canarium Sp

83

Thị trắng

N6

Diospyros Sp

84

Sấu

N6

Dracontomelum Duperreanum

85

Vàng vè

N6

Machilus Trijuga

86

Bạch đàn đỏ

N6

Eucalptus Robusta

87

Bạch đàn trắng

N6

Eucalptus Camaldulen Sis

88

Săng mã

N7

Carallia Lucida

89

Điệp phèo heo

N7

Enteralobirum Cyclocarpum

90

Gáo vàng

N7

Adina Sessilifollia

91

Thừng mức

N7

Wrightia Annamen Sis

92

Cám hồng

N7

Parinarium Annamen Sis

93

Gạo

N8

Bombax Malabarycum

94

Gòn

N8

Ceiba Pentadra

95

Trôm thốt

N8

Sterculia Foetida

96

Vông nem

N8

Erythrina Indica

97

Chay

N8

Astocarpus Tnkinensis

Danh sách các loại gỗ cấm khai thác ở Việt Nam (nhóm IA)
(Theo Nghị định số 18/HĐBT của Chính phủ ngày 17/1/1992 về qui định danh mục thực vật rừng, động vật rừng quý, hiếm và chế độ quản lý, bảo vệ).

TT

Tên gỗ

Tên khoa học

1

Bách xanh

Calocedrusmacrolepis

2

Thông đỏ

Taxus chinensis

3

Phỉ 3 mũi

Cephalotaxus fortunei

4

Thông tre

Podocarpus neriifolius

5

Thông Pà cò

Pinus Kwangtugensis

6

Thông Đà lạt

Pinus dalattensis

7

Thông nước

Glyptostrobus pensilis

8

Hinh đá vôi

Keteleeria calcarea

9

Sam bông

Amentotaxus argotenia

10

Sam lạnh

Abies nukiangensis

11

Trầm (gió bầu)

Aquilaria crassna

12

Hoàng đàn

Copressus Torulosa

13

Thông 2 lá dẹt

Ducampopinus krempfii

 

 

 

 
Nhóm lĩnh vực hoạt động khác
sản phẩm

Công ty Cổ phần Hoàng Gia Việt Nam sản xuât và xuất khẩu các sản phẩm gỗ:

Sàn gỗ

Cửa

Cửa sổ

Bàn

Ghế

Tủ

......

Nội thất văn phòng

Các sản phẩm đồ gỗ trong văn phòng, bàn, ghế, tủ...

Sản phẩm gỗ

Công ty cổ phần Hoàng Gia Việt nam Sản xuất các loại sản phẩm gỗ: Sàn gỗ, Cửa, Cửa sổ, Bàn Ghế, Tủ...

Cầu thang gỗ

Được sản xuất từ gỗ tự nhiên và gỗ ép

Đồ nội thất

Sàn gỗ, Cửa, Cửa sổ, Bàn, Ghế, Tủ...

Công ty Cổ phần Hoàng Gia Việt Nam
Trụ sở chính
Địa chỉ: Phòng 708, nhà CT3-1, Mễ Trì Hạ, Từ Liêm, Hà Nội
Văn phòng : Số 1/189, Giảng Võ, Hà Nội, Việt Nam
Tel: 84 4 22411214 - Fax: 84 4 62732575, Email: info@hoanggiavietnam.com.vn
ITALIA Office:
Piazza pertini 4 20043 Arcore, Italy Tel: +39 039 618 0562 Fax: +39 039 620 1931, Email: jigsaw@hoanggiavietnam.com.vn
Bangladesh office:
147/6 Green Road(pantho Green), 9th floor Dhaka-1205, Bangladesh Tel/Fax: 88 02 761 6440, Email: aum@hoanggiavietnam.com.vn